Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pants”

73 câu thật có từ pants hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pants nghĩa là quần. pants là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: underpants worn by women. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pants

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Had on when he left, dark pants and coat and light-made shoes.

    Từ trong câu: pant, pants, leave, dark, coat, light, make, shoe

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have known the time when she used to make coats and pants for my father and brothers.

    Từ trong câu: pant, pants, coat, know, time, use, make, father

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had on dark pants and a sport coat of some kind.

    Từ trong câu: coat, pant, pants, sport, dark, kind

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And had a shirt and a pair of pants on.

    Từ trong câu: pant, pair, pants, shirt

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that time he had on a pair of black pants and white T-shirt, that is all he had on.

    Từ trong câu: pant, pair, pants, shirt, time, black, white, not

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had on a white T-shirt under a brown shirt, and a pair of black pants.

    Từ trong câu: shirt, pant, black, pair, pants, brown, white, not

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pants

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pants trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ pants hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pants xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pants gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pants?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pants: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.