Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owl”

190 câu thật có từ owl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owl nghĩa là cú. owl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal bird of prey with hawk-like beak and claws and large head with front-facing eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owl

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The owls and foxes have more food than they can eat.

    Từ trong câu: owl, fox, food, eat

    «Lemming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=153971 (bản sửa đổi 10887722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are less suspicious than other owls and become very companionable.

    Từ trong câu: owl, less, suspicious, become

    Ottó Herman, Birds useful and birds harmful. Nguồn: Project Gutenberg #51553. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From earliest recollection I have liked the rooster that crows in the morning better than the owl that hoots in the nighttime.

    Từ trong câu: owl, early, recollection, like, crow, morning, better

    Leslie M. Shaw, Vanishing Landmarks: The Trend Toward Bolshevism. Nguồn: Project Gutenberg #46380. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Long-eared Owl is more sociable than most nocturnal Birds of Prey, and is often met with in the north of France and England.

    Từ trong câu: sociable, long, ear, owl, nocturnal, bird, prey, often

    Phebe Westcott, -1939 Humphreys, A Natural History for Young People: Our Animal Friends in Their Native Homes including mammals, birds and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #50776. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng owl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
screech owl429 lần
horned owl148 lần
owl hooted129 lần
eared owl82 lần
burrowing owl63 lần
barn owl130 lần
hooting of owl45 lần
owl hooting45 lần
scops owl33 lần
squinch owl33 lần
snowy owl58 lần
owl hoot29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owl trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ owl hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owl: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.