Câu tiếng Anh có từ “overstep”
44 câu thật có từ overstep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overstep nghĩa là vượt qua. overstep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass beyond (limits or boundaries). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overstep
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He admitted that his desire to protect these tribes had caused him to overstep his mission.
Từ trong câu: overstep, admit, desire, protect, tribe, cause, mission
«Brazilian tribe is neither a new discovery nor a hoax», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108577 (bản sửa đổi 4814825). · English Wikinews · CC BY 2.5
It needed only a false or overstep on the part of any government official to bring about an explosion.
Từ trong câu: overstep, need, false, part, government, official, bring, explosion
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, he kept his temper, though with great difficulty, suited his retorts to his company and his supposed character, and did his best not to overstep the limits of good taste.
Từ trong câu: overstep, limit, taste, temper, character, however, keep, though
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He got as far as the Rue Pavée, shook his head and turned back; then he went no further than the Rue des Trois-Pavillons; then he did not overstep the Blancs-Manteaux.
Từ trong câu: overstep, get, far, shake, head, turn, back, go
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overstep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overstep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overstep trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ overstep hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overstep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overstep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overstep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overstep: Câu phủ định (18 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.