Câu tiếng Anh có từ “overstep”
44 câu thật có từ overstep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overstep nghĩa là vượt qua. overstep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass beyond (limits or boundaries). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overstep
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A grave may open at our feet anywhere at any time, and only love oversteps it."
Ngôi mộ có thể mở ra dưới chân chúng ta ở bất cứ đâu vào bất cứ lúc nào và chỉ có tình yêu mới vượt qua được nó."
Từ trong câu: overstep, grave, open, foot, anywhere, time, love
Payne Erskine, The Eye of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #30031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Mind you don't overstep your authority, brother, or I might be tempted to use it on you."
Từ trong câu: overstep, mind, authority, brother, tempt, use
Ruth Plumly Thompson, The Silver Princess in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #56085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, she had become reserved, as though afraid she might overstep some line that had been marked out for observance.
Từ trong câu: overstep, indeed, become, reserve, though, afraid, line, mark
St. George Rathborne, My Hildegarde. Nguồn: Project Gutenberg #74522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We may sometimes, indeed, overstep the boundary-line.
Từ trong câu: overstep, sometimes, indeed, boundary, line
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had been afraid to come early in the day, lest by doing so he might have seemed to overstep the margin of his invitation.
Từ trong câu: overstep, afraid, come, early, day, lest, do, seem
Anthony Trollope, Orley Farm. Nguồn: Project Gutenberg #23000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overstep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overstep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overstep trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ overstep hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overstep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overstep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overstep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overstep: Câu phủ định (18 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.