E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overstep”

41 câu thật có từ overstep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overstep nghĩa là vượt qua. overstep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass beyond (limits or boundaries). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overstep

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Are there limits which one could not overstep, because one would then run against the nature of things?

    Từ trong câu: overstep, limit, because, run, nature, thing

    François-René, vicomte de Chateaubriand, The Memoirs of François René Vicomte de Chateaubriand sometime Ambassador to England. volume 3 (of 6) Mémoires d'outre-tombe volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #54807. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should have thought he would have been the last man in the world to overstep the allotted time by so much as an hour.

    Từ trong câu: overstep, think, last, man, world, allot, time, much

    Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overstep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overstep the bounds66 lần
overstep the limits33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overstep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overstep trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ overstep hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overstep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overstep gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overstep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overstep: Câu phủ định (15 câu), may và might (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.