Câu tiếng Anh có từ “overly”
94 câu thật có từ overly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overly nghĩa là quá mức. overly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overly
Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)
These formed elongate ”perched” young basins that overly the older Mesozoic sequence.
Từ trong câu: perch, elongate, form, young, basin, overly, old, sequence
«The Geology of Indonesia/Banda Arc», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139663 (bản sửa đổi 4657293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Callipides was considered arrogant, and Mynniscus considered his work to be of less dignity, and overly realistic.
Từ trong câu: arrogant, consider, work, less, dignity, overly, realistic
«History of Western Theatre: Greeks to Elizabethans/Acting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219924 (bản sửa đổi 4531755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Payne calls the witness to the stand, but warns that the witness can be a bit smug and overly direct.
Từ trong câu: smug, call, witness, stand, warn, bit, overly, direct
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433771 (bản sửa đổi 3930395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, according to American Anthropologist David Valentine, many individuals resist the label "transgender" because it is overly inclusive.
Từ trong câu: valentine, however, accord, anthropologist, many, individual, resist, label
«Cultural Anthropology/Marriage, Reproduction and Kinship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184217 (bản sửa đổi 4667856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overly simplistic | 18 lần |
| overly optimistic | 22 lần |
| overly restrictive | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overly trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ overly hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overly: Câu phủ định (33 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.