Câu tiếng Anh có từ “oven”
218 câu thật có từ oven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oven nghĩa là lò nướng. oven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kitchen appliance used for baking or roasting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oven
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They had to pay to use these ovens.
«Serfdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11606 (bản sửa đổi 10797756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When father went there to be head cook, all they had to cook on was big fireplaces and the big old Dutch ovens.
Từ trong câu: oven, fireplace, father, go, head, cook, big, old
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course as to his personal appearance he must be middle-aged, and must be sunburned after serving his time in such an oven as the Andamans.
Từ trong câu: oven, middle-aged, course, personal, appearance, middle, age, serve
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like a microwave oven, a oven must be installed on a "reinforced ventilated shelf".
Từ trong câu: ventilate, like, microwave, oven, install, reinforce, shelf
«Kitchen Remodel/Appliance and sink installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465260 (bản sửa đổi 4620961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng oven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oven trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ oven hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oven: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.