Câu tiếng Anh có từ “outward”
234 câu thật có từ outward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outward nghĩa là hướng ngoại. outward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to physical reality rather than with thoughts or the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Instead, the actor should copy their outward signs with complete control.
Từ trong câu: outward, instead, actor, copy, sign, complete, control
«Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is considered correct, I understand, to say that one should not judge by outward appearances; but how can you help it?
Từ trong câu: outward, consider, correct, understand, judge, appearance, help
Frank Boreham, Rubble and Roseleaves, and Things of That Kind. Nguồn: Project Gutenberg #59180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This committee said that public buildings should have outward opening emergency exits.
Từ trong câu: committee, outward, public, build, open, emergency, exit
«Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was about the last day of our outward voyage by the largest computation; some time that night, or at latest before noon of the morrow, we should sight the Treasure Island.
Từ trong câu: computation, outward, latest, last, day, voyage, large, time
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| outward unit | 450 lần |
| outward appearance | 1.409 lần |
| outward appearances | 230 lần |
| outward signs | 476 lần |
| outward semblance | 170 lần |
| outward seeming | 256 lần |
| outward bound | 686 lần |
| outward sign | 548 lần |
| outward manifestation | 115 lần |
| outward composure | 134 lần |
| outward manifestations | 78 lần |
| outward aspect | 169 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outward trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ outward hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outward: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.