Câu tiếng Anh có từ “organiser”
75 câu thật có từ organiser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organiser nghĩa là người tổ chức. organiser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who enlists workers to join a union. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organiser
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The race organisers refused to delay the race, which went ahead without the majority of the FOCA teams.
Từ trong câu: organiser, race, refuse, delay, go, ahead, majority, team
«1982 Formula One World Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82450 (bản sửa đổi 9184694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The new weapons fitted into the Boer's inherited conceptions of warfare as if they were a part for which his military organisers had long been hoping and waiting.
Từ trong câu: organiser, new, weapon, fit, inherit, conception, part, military
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Premier first of all congratulated the organisers of the show which he described as splendid.
Từ trong câu: premier, organiser, congratulate, first, show, describe
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was a wild and utterly unfeasible plan for founding a colony in Madagascar, of which Rupert was to be leader, organiser, and ruler.
Từ trong câu: unfeasible, organiser, organizer, wild, utterly, plan, found, colony
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organiser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organiser trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ organiser hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organiser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organiser gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organiser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organiser: Hiện tại hoàn thành (8 câu), So sánh nhất (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.