Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organiser”

75 câu thật có từ organiser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organiser nghĩa là người tổ chức. organiser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who enlists workers to join a union. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organiser

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One organiser later said that he had told Camus the evening before the meeting.

    Một người tổ chức sau đó nói rằng anh ta đã nói với Camus vào buổi tối trước cuộc họp.

    Từ trong câu: organiser, late, tell, evening, meet

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Reuters news agency reports that organisers had hoped to attract one million people to the march.

    Từ trong câu: organiser, news, agency, report, hope, attract, million, people

    «Hundreds of thousands protest anti-secession law in Taiwan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6487 (bản sửa đổi 4819604). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The organisers at Bristol had done their best to conceal the meeting.

    Từ trong câu: organiser, best, conceal, meet

    Harold Spender, The Prime Minister. Nguồn: Project Gutenberg #60179. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new weapons fitted into the Boer's inherited conceptions of warfare as if they were a part for which his military organisers had long been hoping and waiting.

    Từ trong câu: organiser, new, weapon, fit, inherit, conception, part, military

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organiser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organiser trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ organiser hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organiser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organiser gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organiser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organiser: Hiện tại hoàn thành (8 câu), So sánh nhất (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.