Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organiser”

75 câu thật có từ organiser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organiser nghĩa là người tổ chức. organiser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who enlists workers to join a union. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organiser

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The organisers had now to consider whether the Corps could be of greater service in England than in France.

    Từ trong câu: organiser, now, consider, whether, corps, great, service

    Flora Murray, Women as army surgeons. Nguồn: Project Gutenberg #70264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another entry point could be local organic conferences where the organisers have invited some international speakers.

    Từ trong câu: conference, another, entry, point, local, organic, organiser, invite

    «Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organiser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organiser trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ organiser hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organiser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organiser gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organiser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organiser: Hiện tại hoàn thành (8 câu), So sánh nhất (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.