Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onwards”

126 câu thật có từ onwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onwards nghĩa là trở đi. onwards là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a forward direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onwards

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But, alas! the good news was a false report--the enemy was rushing onwards.

    Từ trong câu: onwards, good, news, false, report, enemy, rush

    Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The salutations, however, were short, and onwards went the cortege, for the chapel bell was tolling in, and the king was always punctual.

    Từ trong câu: onwards, toll, punctual, however, short, go, bell, king

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 355, February 7, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #10950. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were sweeping onwards in the track of the retreating enemy, with the glow of victory to strengthen their hearts and the blessings of a delivered people in their ears.

    Từ trong câu: onwards, sweep, track, retreat, enemy, glow, victory, strengthen

    John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amidst the motley crowd, he walked erect and proudly, as though he were marching onwards to victory--not to a prison--perchance to death.

    Từ trong câu: motley, crowd, walk, erect, proudly, though, march, onwards

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng onwards

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sped onwards41 lần
journeyed onwards22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onwards

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onwards trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ onwards hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onwards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onwards?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onwards: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.