Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “observer”
264 câu thật có từ observer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: observer nghĩa là người quan sát. observer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who becomes aware (of things or events) through the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ observer
If the latter were true, then two observers moving at different speeds would see light traveling at different speeds.
Từ trong câu: observer, latter, true, move, different, speed, see, light
«Einstein’s Postulates», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
As the container fills, the observer can see where the water meets the lines and tell how much time has passed.
Từ trong câu: observer, container, fill, see, water, meet, line, tell
«Water clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906744 (bản sửa đổi 10987210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nor will imagination ever produce any thing so interesting as the features which actually presented themselves at the moment to the observer.
Từ trong câu: observer, imagination, actually, ever, produce, thing, interest, feature
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng observer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ observer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ observer trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ observer hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ observer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ observer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ observer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ observer: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.