Câu tiếng Anh có từ “nondescript”
63 câu thật có từ nondescript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nondescript nghĩa là không có gì đặc biệt. nondescript là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking distinct or individual characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nondescript
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The eyes were of a nondescript colour; the mouth was ever varying in expression.
Từ trong câu: nondescript, eye, color, mouth, ever, vary, expression
M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few small nondescript stars were appearing elsewhere.
Từ trong câu: nondescript, small, star, appear, elsewhere
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had risen to his feet, and was uttering that peculiar nondescript cry with which mutes give vent to alarm or surprise.
Từ trong câu: nondescript, rise, foot, utter, peculiar, cry, give, alarm
O. S. Adams, The Detective's Clew: Or, The Tragedy of Elm Grove. Nguồn: Project Gutenberg #59760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could that be Dora . . . that sobbing nondescript in a drenched, dripping dress and hair from which the water was streaming on Marilla’s new coin-spot rug?
Từ trong câu: nondescript, stream, rug, dress, hair, water, new, coin
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nondescript
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nondescript vertebrate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nondescript
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nondescript trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ nondescript hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nondescript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nondescript gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nondescript?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nondescript: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.