Câu tiếng Anh có từ “nondescript”
63 câu thật có từ nondescript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nondescript nghĩa là không có gì đặc biệt. nondescript là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking distinct or individual characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nondescript
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I was now, it seemed, cut off upon both sides; behind me the murderers, before me this lurking nondescript.
Từ trong câu: nondescript, cut, now, seem, off, side, behind
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhat indignant, she called up the nondescript waiting girl, insisting upon another sheet, and the remaking of the canapie; which was effected with a little unwillingness.
Từ trong câu: nondescript, somewhat, indignant, call, up, wait, girl, insist
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was clad in a thick, heavy, old-fashioned blue overcoat with a velvet collar, which he refused to remove, baggy nondescript trousers, and uncouth-looking boots.
Từ trong câu: nondescript, thick, heavy, old, fashion, blue, overcoat, collar
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She called this nondescript--which might, or might not, be the dried and warped disk of a sunflower that had cast its seeds--"dead."
Cô gọi thứ này không có gì đặc biệt - có thể hoặc không thể là cái đĩa khô và cong vênh của một bông hoa hướng dương đã gieo hạt - là "đã chết".
Từ trong câu: sunflower, nondescript, call, dry, disk, cast, seed, dead
Marion Harland, When Grandmamma Was New: The Story of a Virginia Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #25118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nondescript
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nondescript vertebrate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nondescript
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nondescript trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ nondescript hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nondescript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nondescript gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nondescript?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nondescript: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.