Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neighbour”

110 câu thật có từ neighbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neighbour nghĩa là hàng xóm. neighbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who lives (or is located) near another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neighbour

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They will not, under existing circumstances, consent to aid in offensive operations against their neighbours.

    Từ trong câu: neighbour, exist, circumstance, consent, aid, offensive, operation, neighbor

    E. B. Brenton, Some Account of the Public Life of the Late Lieutenant-General Sir George Prevost, Bart. Particularly of His Services in the Canadas, Including a Reply to the Strictures on His Military Character, Contained in an Article in the Quarterly Review. Nguồn: Project Gutenberg #37674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But, thought I, as it was made so long ago perhaps there isn’t much in it, so I’ll oblige a neighbour; for there’s nothing to be said against the tune.”

    Từ trong câu: neighbour, tune, think, make, long, ago, perhaps, much

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The troops of the regular Dutch army will compare favourably with any of their neighbours.

    Từ trong câu: favourably, neighbour, troop, regular, army, compare, neighbor

    P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will be your neighbour, your nurse, your housekeeper.

    Từ trong câu: neighbor, neighbour, nurse, housekeeper

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Come, listen neighbours all, and I'll tell you a story, About a disappointed Whig who wants to be a Tory.

    Từ trong câu: disappoint, disappointed, neighbour, come, listen, neighbor, tell, story

    Various, Notes and Queries, Number 174, February 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbour trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ neighbour hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neighbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbour: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.