Câu tiếng Anh có từ “neighbour”
107 câu thật có từ neighbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighbour nghĩa là hàng xóm. neighbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who lives (or is located) near another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighbour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Those neighbours had much for which to thank the weakly colony, to whom in time of stress they had given little or no assistance.
Từ trong câu: neighbour, stress, weakly, neighbor, much, thank, colony, time
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the time the spot was reached she had recovered her equanimity, and tapped her neighbour with her wand and talked as usual.
Từ trong câu: tap, neighbour, time, spot, reach, recover, neighbor, talk
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No British troops had yet arrived, and his nearest neighbours were the Boche lobbing bombs from the other side of the new crater.
Từ trong câu: crater, neighbour, troop, arrive, near, neighbor, bomb, side
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this point, he became conscious that Madame Olenska's other neighbour had been engaged for some time with the lady on his right.
Từ trong câu: neighbor, engage, engaged, neighbour, point, become, conscious, madame
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbour trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ neighbour hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbour: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.