Câu tiếng Anh có từ “neighbour”
107 câu thật có từ neighbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighbour nghĩa là hàng xóm. neighbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who lives (or is located) near another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighbour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“It had to be done, though; and I preserved it to the edification of my neighbour.
Từ trong câu: edification, neighbour, though, preserve, neighbor
Maurice Hewlett, Last Essays of Maurice Hewlett. Nguồn: Project Gutenberg #65757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If she had to leave him he had rather it was to a neighbour like myself than to anyone else.
Từ trong câu: anyone, rather, like, neighbour, else, leave, neighbor, myself
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this connection it must be remembered that the former people have for long been neighbours of people who use blow-pipes with poisoned darts.
Từ trong câu: pipe, former, blow, connection, long, people, neighbor, poison
A. R. Radcliffe-Brown, The Andaman Islanders. Nguồn: Project Gutenberg #78356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The secular cooling that must someday overtake our planet has already gone far indeed with our neighbour.
Từ trong câu: already, has, planet, indeed, someday, secular, cool, overtake
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbour trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ neighbour hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbour: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.