Câu tiếng Anh có từ “neighborhood”
603 câu thật có từ neighborhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighborhood nghĩa là khu phố. neighborhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighborhood
Danh sách câu dẫn chứng (603 câu)
In addition to his other vocations, he was the singing-master of the neighborhood, and picked up many bright shillings by instructing the young folks in psalmody.
Từ trong câu: many, addition, instruct, pick, young, bright, folk, sing
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
The Bower to be always free of access to Mr Venus for his researches, and every precaution to be taken against their attracting observation in the neighbourhood.
Từ trong câu: access, always, free, mr, research, every, take, attract
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Even such we find it now; and any old woman of the neighborhood will certify that it is productive of intestinal mischief to those who quench their thirst there.
Từ trong câu: thirst, quench, productive, certify, even, find, now, old
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng neighborhood
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighborhood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighborhood trong kho câu?
- Kho câu có 603 câu có từ neighborhood hoặc các dạng của từ, trích từ 448 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighborhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighborhood gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 183 câu, rồi Bậc C1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighborhood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighborhood: Quá khứ đơn (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), Câu phủ định (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.