Câu tiếng Anh có từ “munch”
69 câu thật có từ munch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: munch nghĩa là nhai. munch là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: chew noisily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ munch
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"No; we don't want to wait," agreed Wilde, who had been munching chocolate.
Từ trong câu: munch, want, wait, agree, chocolate
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was silent for some minutes after I had finished speaking, and munched reflectively the last relics of his supper.
Từ trong câu: munch, silent, minute, finish, speak, last, relic, supper
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Did you ever eat cake?" asked Sue, as she munched some brown peanuts, for Nutty had roasted peanuts among his store.
Từ trong câu: munch, peanut, ever, eat, cake, ask, sue, brown
Laura Lee Hope, Bunny Brown and His Sister Sue in the Sunny South. Nguồn: Project Gutenberg #20309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Afterwards they feasted on a melon they had brought with them, and were glad to hear their horses munching the leaves of some shrubs near.
Từ trong câu: melon, munch, afterward, bring, glad, hear, horse, leave
G. A. Henty, With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman. Nguồn: Project Gutenberg #18868. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng munch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contentedly munch | 27 lần |
| munch contentedly | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ munch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ munch trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ munch hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ munch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ munch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ munch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ munch: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.