E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “munch”

69 câu thật có từ munch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: munch nghĩa là nhai. munch là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: chew noisily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ munch

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In the series Munch explored the themes of life, love, fear, death and melancholy.

    Từ trong câu: munch, series, explore, theme, life, love, fear, death

    «Edvard Munch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35226 (bản sửa đổi 11009456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng munch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contentedly munch27 lần
munch contentedly12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ munch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ munch trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ munch hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ munch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ munch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ munch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ munch: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.