Câu tiếng Anh có từ “modernize”
109 câu thật có từ modernize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modernize nghĩa là hiện đại hóa. modernize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make repairs, renovations, revisions or adjustments to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modernize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is a central octagonal lantern which may be old, but which is entirely modernized.
Từ trong câu: modernize, central, old, entirely
George Edmund Street, Brick and Marble in the Middle Ages: Notes of Tours in the North of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ship has been laid up for repairs and modernizing since May.
Từ trong câu: modernize, ship, lay, up, repair, since
«Explosion, fire on guided missile cruiser USS Leyte Gulf injures five», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79878 (bản sửa đổi 4817509). · English Wikinews · CC BY 2.5
Whatever may be the faults of its cathedral, Arras is, nevertheless, an interesting city,--modernized, to be sure, by boulevards laid out along the old fortifications.
Từ trong câu: modernize, whatever, fault, cathedral, nevertheless, interest, city, sure
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An inscription, on three raised bands round the body of the vessel, modernized runs:--"He that will not spare when he may shall not spend when he would.
Từ trong câu: modernize, inscription, raise, band, round, body, vessel, run
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernize trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ modernize hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modernize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernize: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.