E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modernize”

109 câu thật có từ modernize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modernize nghĩa là hiện đại hóa. modernize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make repairs, renovations, revisions or adjustments to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modernize

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Much of this growth can be linked to New Deal policies that rapidly modernized the so-called ‘Dixie’ cities.

    Từ trong câu: modernize, much, growth, link, new, deal, policy, rapidly

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/James Joseph Florian», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278166 (bản sửa đổi 2535745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes, too, an early gold or silver object would be melted down and modernized into another and a newer piece of plate.

    Từ trong câu: modernize, sometimes, early, gold, silver, object, melt, down

    Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernize trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ modernize hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modernize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernize: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.