E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modernize”

109 câu thật có từ modernize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modernize nghĩa là hiện đại hóa. modernize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make repairs, renovations, revisions or adjustments to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modernize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Up to a certain degree it therefore became necessary to modernize; but the difficulty was to find the golden mean.

    Từ trong câu: modernize, up, certain, degree, therefore, become, necessary, difficulty

    Hjalmar Hjorth Boyesen, Essays on Scandinavian Literature. Nguồn: Project Gutenberg #19908. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even if a text is modernized, it should be the goal of an editor to lead readers toward the original text.

    Từ trong câu: modernize, even, text, goal, editor, lead, reader, toward

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marking his Place: Ben Jonson's Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477988 (bản sửa đổi 4615102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though he called it Santiago, it has always been known by its Indian name Jaymaca, "the island of springs," modernized in form and pronunciation into Jamaica.

    Từ trong câu: modernize, though, call, always, know, name, island, spring

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernize trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ modernize hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modernize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernize: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.