Câu tiếng Anh có từ “memorandum”
108 câu thật có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorandum nghĩa là bản ghi nhớ. memorandum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorandum
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The witness read from certain memoranda and when questioned admitted that these had been prepared at Mr. Smibert's suggestion.
Từ trong câu: memorandum, witness, read, certain, question, admit, prepare, mr
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1890s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422287 (bản sửa đổi 3950131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As he spoke he took from his pocket-book the memorandum which had been in Lucy’s breast, and which she had torn in her sleep.
Từ trong câu: memorandum, speak, take, pocket, book, breast, sleep
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He little relished the confinement to which he had been subjected, while getting into shape such a mass of notes and memoranda.
Anh ta không mấy thích thú với sự giam cầm mà anh ta phải chịu đựng, trong khi đang chuẩn bị một đống ghi chú và bản ghi nhớ như vậy.
Từ trong câu: confinement, memorandum, little, subject, get, shape, mass, note
Paul Boyton, The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wall-paper was defaced, in spots, by slops of beer and wine; or garnished with chalk memorandums, and long sums footed up, as if somebody had been practising arithmetic there.
Từ trong câu: wine, arithmetic, beer, memorandum, wall, paper, spot, long
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng memorandum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tarraschin's memorandum | 35 lần |
| memorandum book | 855 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorandum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorandum trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorandum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorandum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorandum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorandum: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.