Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memorandum”

107 câu thật có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memorandum nghĩa là bản ghi nhớ. memorandum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memorandum

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Herbert would also take a sheet of paper, and write across it with similar formalities, “Memorandum of Herbert’s debts.”

    Từ trong câu: memorandum, sheet, take, paper, write, across, similar, debt

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When at last he mentioned the fact that it was Friday, and he would look over some sermon memoranda before he went out, Alice retired to the kitchen in openly cheerful spirits.

    Từ trong câu: memorandum, retire, friday, retired, openly, last, mention, fact

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I have copied this sketch from my memorandum, to shew how men in office can descend to what would degrade a savage.

    Từ trong câu: degrade, memorandum, copy, sketch, man, office, descend

    John, of Vermont Reynolds, Recollections of Windsor Prison; Containing Sketches of its History and Discipline, with Appropriate Strictures and Moral and Religious Reflection. Nguồn: Project Gutenberg #39370. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng memorandum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tarraschin's memorandum35 lần
memorandum book855 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorandum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorandum trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memorandum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorandum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorandum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorandum: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.