Câu tiếng Anh có từ “memorandum”
91 câu thật có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorandum nghĩa là bản ghi nhớ. memorandum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorandum
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When Alvin went to war he carried with him a small, red, cloth-covered memorandum book, which was to be his diary.
Từ trong câu: memorandum, cover, diary, cloth, red, go, war, carry
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such forms are easily provided by using the billhead, adding the words “Credit Memorandum” at the head and changing “Sold to” to “Credit.”
Từ trong câu: memorandum, form, easily, provide, use, add, word, credit
Edmund G. Gress, The Art & Practice of Typography A Manual of American Printing, Including a Brief History up to the Twentieth Century, with Reproductions of the Work of Early Masters of the Craft, and a Practical Discussion and an Extensive Demonstration of the Modern Use of Type-faces and Methods of Arrangement. Nguồn: Project Gutenberg #54476. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng memorandum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tarraschin's memorandum | 35 lần |
| memorandum book | 855 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorandum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorandum trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorandum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorandum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorandum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorandum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.