Câu tiếng Anh có từ “memorandum”
107 câu thật có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorandum nghĩa là bản ghi nhớ. memorandum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorandum
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
SMA- Special Memorandum Account.- the amount of cash that may be withdrawn from a margin account.
Từ trong câu: memorandum, special, account, amount, cash, withdraw, margin
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On this point, as the French Memorandum observes, a difference of opinion may naturally be expected.
Từ trong câu: memorandum, point, observe, difference, opinion, naturally, expect
Dorothée, duchesse de Dino, Memoirs of the Duchesse de Dino (Afterwards Duchesse de Talleyrand et de Sagan), 1836-1840. Nguồn: Project Gutenberg #44646. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng memorandum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tarraschin's memorandum | 35 lần |
| memorandum book | 855 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorandum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorandum trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.