Câu tiếng Anh có từ “memorandum”
91 câu thật có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorandum nghĩa là bản ghi nhớ. memorandum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorandum
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
All of the states and territories signed memoranda of understanding with the federal government on the issue of environmental regulation.
Từ trong câu: memorandum, state, territory, sign, understand, federal, government, issue
«Council of Australian Governments agree on reduced environmental regulation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1013125 (bản sửa đổi 4816269). · English Wikinews · CC BY 2.5
Thirty years is a long time for men to remember the particulars of any event, unless some memoranda of the same is at hand.
Từ trong câu: memorandum, thirty, year, long, time, man, remember, particular
Charles H. Clarke, History of Company F, 1st Regiment, R.I. Volunteers, during the spring and summer of 1861. Nguồn: Project Gutenberg #28481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng memorandum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tarraschin's memorandum | 35 lần |
| memorandum book | 855 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorandum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorandum trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ memorandum hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorandum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorandum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorandum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorandum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.