Câu tiếng Anh có từ “meeting”
210 câu thật có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meeting nghĩa là cuộc họp. meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meeting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This dislike had been strengthened by the chance meeting in the lane.
Từ trong câu: meeting, dislike, chance, lane, strengthen, meet
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On meeting parliament, an adjournment until February was approved by all parties.
Từ trong câu: february, meeting, approve, meet, parliament, until, party
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the "Spirits" resented being abandoned by her in summary fashion; perhaps she had overtaxed her energies addressing outdoor meetings in all weathers.
Từ trong câu: abandon, meeting, address, summary, outdoor, resent, energy, weather
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In many villages this had to be done by the Churchwardens and Overseers meeting after service in the Church on Sunday afternoons.
Từ trong câu: afternoon, service, meeting, overseer, sunday, church, village, meet
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meeting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meeting trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meeting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meeting: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.