Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marvel”

203 câu thật có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marvel nghĩa là ngạc nhiên. marvel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be amazed at. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marvel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They were drinking gin and whiskey, and I remember marveling at their wonderful clothes.

    Từ trong câu: marvel, whiskey, drink, remember, wonderful, clothes

    Owen Rowe O'Neil, Adventures in Swaziland: The Story of a South African Boer. Nguồn: Project Gutenberg #38447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • New.--"And his father and his mother were marveling at the things which were spoken concerning him."

    Từ trong câu: marvel, new, father, mother, thing, speak, concern

    John E. Remsburg, The Bible: I. Authenticity II. Credibility III. Morality. Nguồn: Project Gutenberg #46737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They heard Marvel squeal like a caught leveret, and forthwith they were clambering over the bar to his rescue.

    Từ trong câu: rescue, hear, marvel, like, catch, bar

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Thomas Marvel was sitting with his feet in a ditch by the roadside over the down towards Adderdean, about a mile and a half out of Iping.

    Từ trong câu: roadside, mr, marvel, sit, foot, down, toward, mile

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were shouting in the street before Marvel was halfway there.

    Từ trong câu: halfway, shout, street, marvel

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marvel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marvel comics216 lần
marvel cinematic153 lần
marvel studios91 lần
joshua marvel63 lần
marvel of marvels41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvel trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marvel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvel: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.