Câu tiếng Anh có từ “litre”
30 câu thật có từ litre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: litre nghĩa là lít. litre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ litre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One litre bottle is also a popular package for soft drinks.
Từ trong câu: litre, liter, bottle, popular, package, soft, drink
«Litre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461 (bản sửa đổi 10601703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It varies greatly in quantity from one-half to four litres.
Từ trong câu: litre, vary, greatly, quantity, half, four, liter
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Food had to be bought from the local shop; and how many litres of milk would she require in the morning?
Từ trong câu: litre, food, buy, local, shop, many, liter, milk
Johan Bojer, The Great Hunger. Nguồn: Project Gutenberg #2943. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were also thousands of litres of water being pumped out from the cave system in an effort to reduce existing water levels.
Từ trong câu: litre, liter, water, pump, out, cave, system, effort
«Motivation and emotion/Book/2019/Thai cave rescue motivation and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238676 (bản sửa đổi 2595954). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The kilogram is approximately equal to the mass of one litre of water.
Từ trong câu: kilogram, liter, litre, approximately, equal, mass, water
«Practical Electronics/Units and Quantities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179131 (bản sửa đổi 3657572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ litre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ litre trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ litre hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ litre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ litre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ litre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ litre: should và ought to (1 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.