Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “litre”

30 câu thật có từ litre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: litre nghĩa là lít. litre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ litre

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Two grammes of argentic nitrate are dissolved in a little distilled water, and poured into a litre of boiling distilled water.

    Từ trong câu: boiling, gramme, distill, boil, liter, litre, dissolve, little

    John Henry Pepper, The true history of the ghost. Nguồn: Project Gutenberg #72672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ litre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ litre trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ litre hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ litre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ litre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ litre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ litre: should và ought to (1 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.