Câu tiếng Anh có từ “irritated”
117 câu thật có từ irritated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritated nghĩa là bị kích thích. irritated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritated
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The two accomplices were standing close together, looking into each other's eyes, the major uneasy and irritated, the spy cunning.
Từ trong câu: irritated, stand, close, together, look, eye, major, uneasy
Maurice Leblanc, The Woman of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #34931. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These directions to look here and there irritated her, as interruptions irritate a person absorbed in thought, although she was not thinking of anything.
Từ trong câu: irritated, irritate, direction, look, person, absorb, think, although
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet Newman was not irritated; he did not feel that he was being patronized; he was conscious of no especial impulse to introduce a discord into so noble a harmony.
Từ trong câu: irritated, irritate, feel, conscious, impulse, introduce, noble, harmony
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looked at me as if I were talking some strange tongue, and her answer was so little of an answer that I was considerably irritated.
Từ trong câu: considerably, irritated, irritate, tongue, look, talk, strange, answer
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was standing on the cylinder, which was now evidently much cooler; his face was crimson and streaming with perspiration, and something seemed to have irritated him.
Từ trong câu: perspiration, irritated, irritate, cooler, stand, cylinder, now, evidently
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritated trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ irritated hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritated: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.