Câu tiếng Anh có từ “irritated”
117 câu thật có từ irritated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritated nghĩa là bị kích thích. irritated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If the king was still irritated against them, they would depart without being seen; if the king consented to see them, they would only have to be called.
Từ trong câu: irritated, irritate, king, still, depart, see, consent, call
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It irritated her, but she was ashamed to confess it, and now and then she tried to console herself by buying something pretty, so that Sallie needn’t think she had to economize.
Từ trong câu: irritated, irritate, economize, ashamed, confess, now, try, console
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Minchin herself also looked rather disturbed, it must be admitted, and she gazed at the dry little gentleman with an irritated and puzzled expression.
Từ trong câu: irritate, must, dry, herself, rather, irritated, gentleman, puzzle
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritated trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ irritated hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritated: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.