Câu tiếng Anh có từ “irritated”
113 câu thật có từ irritated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritated nghĩa là bị kích thích. irritated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Paul wondered to see himself so irritated by this trifling and inevitable circumstance.
Từ trong câu: irritated, irritate, wonder, see, himself, trifle, inevitable, circumstance
Ada Cambridge, The Three Miss Kings: An Australian Story. Nguồn: Project Gutenberg #50476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fact that Negroes were confined to the more menial positions in the armed forces was what irritated Afro-Americans the most.
Từ trong câu: irritated, menial, fact, confine, position, arm, force, irritate
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Also, he was burdened by a lot of useless trappings, which irritated and hindered him, and this was in Carlos’s favor.
Từ trong câu: burden, irritated, irritate, lot, useless, trap, hinder, favor
Evelyn Raymond, Carlota of the rancho. Nguồn: Project Gutenberg #73565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been all animation with the game, and irritated pride did not lower the expression of her haughty lineaments.
Từ trong câu: lower, animation, game, irritate, haughty, irritated, pride, expression
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritated trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ irritated hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritated: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.