Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inventor”

165 câu thật có từ inventor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inventor nghĩa là nhà phát minh. inventor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is the first to think of or make something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inventor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “No, but she will probably bear the name of its inventor in due time.”

    Từ trong câu: inventor, probably, bear, name, due, time

    Various, Graham's Magazine, Vol. XX, No. 3, March 1842. Nguồn: Project Gutenberg #67450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The conference will also feature well-known inventors and entrepreneurs and showcase this year's emerging technologies.

    Từ trong câu: inventor, entrepreneur, conference, feature, well, know, showcase, emerge

    «MIT's Emerging Technologies Conference 2006 makes selections», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50001 (bản sửa đổi 2470957). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "We will make four thousand machines this year," said the inventor.

    Từ trong câu: inventor, make, four, thousand, machine, year

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They'll start referring us to the copyright people, as inventors of cookbooks!"

    Từ trong câu: cookbook, start, refer, copyright, people, inventor

    Jack Sharkey, Double or Nothing. Nguồn: Project Gutenberg #43041. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great inventors who will apply their genius to the improvement of cotton growing and manufacture are still to be born.

    Từ trong câu: manufacture, genius, improvement, growing, cotton, inventor, great, apply

    Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inventor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inventor vanishing18 lần
autodesk inventor11 lần
inventor diving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inventor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inventor trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ inventor hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inventor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inventor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inventor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inventor: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.