Câu tiếng Anh có từ “inventor”
165 câu thật có từ inventor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inventor nghĩa là nhà phát minh. inventor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is the first to think of or make something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inventor
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I asked a class in school once who were the great inventors, and a little girl popped up and said, "Columbus."
Từ trong câu: pop, ask, class, school, once, great, inventor, little
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inventor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inventor vanishing | 18 lần |
| autodesk inventor | 11 lần |
| inventor diving | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inventor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inventor trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ inventor hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inventor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inventor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inventor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inventor: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.