Câu tiếng Anh có từ “inventor”
165 câu thật có từ inventor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inventor nghĩa là nhà phát minh. inventor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is the first to think of or make something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inventor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then, there are more Negro inventors than the world supposes.
Từ trong câu: inventor, world, suppose
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no clear inventor of the pillow.
Từ trong câu: inventor, clear, pillow
«Pillow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7820 (bản sửa đổi 10598266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there was one inveterate old inventor that you had to get rid of, and you put him on to us Pennsylvanians--Benjamin Franklin.
Từ trong câu: inventor, old, get, rid, put
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is no doubt about that," said the inventor, confidently.
“Không có nghi ngờ gì về điều đó,” nhà phát minh nói một cách tự tin.
Từ trong câu: confidently, inventor, doubt
Horatio, Jr. Alger, The Young Salesman. Nguồn: Project Gutenberg #56798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there are many other names which we should not easily guess to come from the names of inventors.
Từ trong câu: guess, easily, name, inventor, many, come
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many other corelated equity rights which us inventors might set up but which it would be impracticable to secure to us.
Từ trong câu: equity, many, right, inventor, set, up, secure
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inventor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inventor vanishing | 18 lần |
| autodesk inventor | 11 lần |
| inventor diving | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inventor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inventor trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ inventor hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inventor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inventor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inventor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inventor: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.