Câu tiếng Anh có từ “intrusion”
150 câu thật có từ intrusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrusion nghĩa là sự xâm nhập. intrusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any entry into an area not previously occupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrusion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He even kept loaded pistols to shoot any person who should attempt an intrusion on his privacy.
Từ trong câu: intrusion, even, keep, load, shoot, person, attempt, privacy
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I hope you will pardon my intrusion--and especially that it should be at this late hour."
Từ trong câu: intrusion, hope, pardon, especially, late, hour
Henry, Mrs. Wood, Bessy Rane: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was even so: Mrs. Ellwood had departed, fearing that if she remained there she should be constantly subject to intrusion.
Từ trong câu: intrusion, even, mr, depart, fear, remain, constantly, subject
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Catharine hardly drew her breath, for she was seized with terror lest the sleeping man should awake and resent her intrusion into his dwelling.
Catharine gần như không thở nổi, vì cô sợ hãi người đàn ông đang ngủ sẽ thức dậy và phẫn nộ vì cô đã đột nhập vào nơi ở của anh ta.
Từ trong câu: intrusion, awake, resent, lest, hardly, draw, breath, seize
Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intrusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unwarrantable intrusion | 51 lần |
| intrusion detection | 68 lần |
| unwelcome intrusion | 47 lần |
| impertinent intrusion | 48 lần |
| unwarranted intrusion | 23 lần |
| resent the intrusion | 33 lần |
| resented the intrusion | 31 lần |
| unceremonious intrusion | 16 lần |
| unseasonable intrusion | 14 lần |
| resenting the intrusion | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrusion trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ intrusion hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrusion: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.