Câu tiếng Anh có từ “intrusion”
148 câu thật có từ intrusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrusion nghĩa là sự xâm nhập. intrusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any entry into an area not previously occupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrusion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Từ hay đi cùng intrusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unwarrantable intrusion | 51 lần |
| intrusion detection | 68 lần |
| unwelcome intrusion | 47 lần |
| impertinent intrusion | 48 lần |
| unwarranted intrusion | 23 lần |
| resent the intrusion | 33 lần |
| resented the intrusion | 31 lần |
| unceremonious intrusion | 16 lần |
| unseasonable intrusion | 14 lần |
| resenting the intrusion | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrusion trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ intrusion hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.