Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “internship”

55 câu thật có từ internship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: internship nghĩa là thực tập. internship là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the position of a medical intern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ internship

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They may recommend you to colleagues or former classmates for internships and even jobs.

    Từ trong câu: internship, colleague, recommend, former, classmate, even, job

    «College Culture and Expectations», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Note that internships, especially competitive ones, may also require letters of recommendation.

    Từ trong câu: internship, note, especially, competitive, one, require, letter, recommendation

    «Using the Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • If he wishes to specialize, his internship may last for two years, and his residency period from three to four years.

    Từ trong câu: internship, wish, specialize, last, year, period, four

    Loyce J. McIlhenny, Careers in Atomic Energy. Nguồn: Project Gutenberg #42626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that while internships and similar positions may seem to involve low-level work, you maintain your rights and should be treated properly.

    Từ trong câu: internship, note, similar, position, seem, involve, low, level

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ internship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ internship trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ internship hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ internship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ internship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ internship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ internship: Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.