E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “internship”

56 câu thật có từ internship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: internship nghĩa là thực tập. internship là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the position of a medical intern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ internship

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They should also strive to balance internships that contribute to company goals while offering valuable learning experiences for students.

    Từ trong câu: internship, strive, balance, contribute, company, goal, offer, valuable

    «Engineering Education in 2050/Learning Engineering by Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463176 (bản sửa đổi 4393031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Note that while internships and similar positions may seem to involve low-level work, you maintain your rights and should be treated properly.

    Từ trong câu: internship, note, similar, position, seem, involve, low, level

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ internship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ internship trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ internship hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ internship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ internship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ internship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ internship: Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.