Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “internship”

55 câu thật có từ internship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: internship nghĩa là thực tập. internship là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the position of a medical intern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ internship

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She also doubled the number of student internships and expanded international, clinical, and industrial partnerships.

    Cô cũng tăng gấp đôi số lượng sinh viên thực tập và mở rộng quan hệ đối tác quốc tế, lâm sàng và công nghiệp.

    Từ trong câu: internship, double, number, student, expand, international, clinical, industrial

    «Toyin Tofade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930688 (bản sửa đổi 9891508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She completed an internship with Goldman Sachs this past summer in the Securities division, and will be returning full time after graduation.

    Từ trong câu: internship, complete, past, summer, security, division, return, full

    «Recipes for the Design of Experiments/Appendix A: Biographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375302 (bản sửa đổi 3561725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ internship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ internship trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ internship hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ internship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ internship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ internship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ internship: Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.