Câu tiếng Anh có từ “internship”
55 câu thật có từ internship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: internship nghĩa là thực tập. internship là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the position of a medical intern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ internship
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Potential employers and internship hosts have come to expect basic Excel knowledge, something to which you are exposed in college.
Từ trong câu: internship, potential, employer, host, come, expect, basic, excel
«Unequal Payments Using a Financial Calculator or Microsoft Excel», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
He also said he was in some kind of medical school or internship, which, upon later research, turned out to be true.
Từ trong câu: internship, kind, medical, school, late, research, turn, out
«SEALs say US officer's cover-up was reported by fake SEAL», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2280 (bản sửa đổi 4825535). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ internship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ internship trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ internship hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ internship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ internship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ internship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ internship: Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.