E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “internship”

56 câu thật có từ internship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: internship nghĩa là thực tập. internship là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the position of a medical intern. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These student-teachers will apply the acquired knowledge during internship period and afterward.

    Từ trong câu: internship, student, teacher, apply, acquire, knowledge, period, afterward

    «ICT in Education/Completed Change Projects/2014B», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165718 (bản sửa đổi 1231501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This will help ensure a positive and productive experience for both you and your internship sponsor.

    Từ trong câu: internship, help, ensure, positive, productive, experience, sponsor

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • She completed an internship with Goldman Sachs this past summer in the Securities division, and will be returning full time after graduation.

    Từ trong câu: internship, complete, past, summer, security, division, return, full

    «Recipes for the Design of Experiments/Appendix A: Biographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375302 (bản sửa đổi 3561725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ internship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ internship trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ internship hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ internship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ internship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ internship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ internship: Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.