E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “influential”

170 câu thật có từ influential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: influential nghĩa là có ảnh hưởng. influential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or exercising influence or power. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ influential

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A number of prior developments would prove influential on the development of video games.

    Từ trong câu: influential, number, prior, development, prove, video, game

    «History of video games/Understanding Historical Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423349 (bản sửa đổi 4532028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These would become two of the most important and influential squads in the zone.

    Từ trong câu: influential, squad, become, important, zone

    «The History of Trench Wars/The Archaic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433387 (bản sửa đổi 4597614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His family and neighbors, knowing the influential Irish would not give him a fair trial, urged him to flee the country.

    Từ trong câu: influential, family, neighbor, know, give, fair, trial, urge

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, they were excited by influential men who understood that, under Roman domination, they would have less chance of obtaining possession of the supreme power.

    Từ trong câu: domination, influential, besides, excite, man, understand, less, chance

    Emperor of the French Napoleon III, History of Julius Cæsar, Vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #45532. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng influential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
influential personages27 lần
influential critic29 lần
highly influential101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ influential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ influential trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ influential hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ influential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ influential gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ influential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ influential: So sánh nhất (42 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.