E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexcusable”

70 câu thật có từ inexcusable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexcusable nghĩa là không thể tha thứ được. inexcusable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without excuse or justification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexcusable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Roast beef and wet cabbage, cold mutton and mashed potatoes, sour pickles, inexcusable puddings.

    Từ trong câu: inexcusable, roast, beef, wet, cabbage, cold, mutton, mash

    D. H. Lawrence, The virgin and the gipsy. Nguồn: Project Gutenberg #78189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One result of this inexcusable neglect is seen in alarming high school conditions reported in various cities."

    Từ trong câu: inexcusable, result, neglect, see, alarm, high, school, condition

    Kate Upson Clark, Teaching the Child Patriotism. Nguồn: Project Gutenberg #36579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But to deliberately accuse the same gentleman of the blackest crime it was possible for human beings to commit, was inexcusable.

    Từ trong câu: inexcusable, deliberately, accuse, gentleman, black, crime, possible, human

    Richard Jefferies, World's End: A Story in Three Books. Nguồn: Project Gutenberg #37079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once again, out came the full-page AT&T apologies in newspapers, apologies for "an inexcusable culmination of both human and mechanical failure."

    Từ trong câu: culmination, inexcusable, once, again, out, come, full, page

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexcusable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexcusable trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ inexcusable hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexcusable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexcusable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexcusable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexcusable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.