Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexcusable”

73 câu thật có từ inexcusable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexcusable nghĩa là không thể tha thứ được. inexcusable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without excuse or justification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexcusable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If she knew of the Austrian note, it is inexcusable to have permitted such a step.

    Từ trong câu: inexcusable, know, note, permit, step

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be speaking with inexcusable rudeness to say plainly that she told him a lie.

    Từ trong câu: inexcusable, speak, tell, lie

    Wilkie Collins, The Fallen Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #7894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He made no reply to the inexcusable affront he had received.

    Anh ta không trả lời trước sự sỉ nhục không thể tha thứ mà anh ta đã nhận được.

    Từ trong câu: inexcusable, make, reply, receive

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Disowned: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their denial was the more inexcusable, because they belonged to the people whose history was one long proof that Jehovah did see and recompense evil.

    Từ trong câu: inexcusable, because, belong, people, history, long, proof, see

    Alexander Maclaren, The Expositor's Bible: The Psalms, Vol. 3 Psalms XC.-CL.. Nguồn: Project Gutenberg #44027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexcusable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexcusable trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ inexcusable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexcusable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexcusable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexcusable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexcusable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.