Câu tiếng Anh có từ “inexcusable”
73 câu thật có từ inexcusable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexcusable nghĩa là không thể tha thứ được. inexcusable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without excuse or justification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexcusable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The unfortunate and inexcusable feature of the case is that, however much they may deplore such lawlessness, they have never, so far as we can learn, declined to accept its fruits.
Từ trong câu: inexcusable, unfortunate, feature, case, however, much, never, far
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the other European systems of Ethics no place is found for them,--strange and inexcusable as this may appear.
Từ trong câu: ethic, inexcusable, ethics, system, place, find, strange, appear
Arthur Schopenhauer, The Basis of Morality. Nguồn: Project Gutenberg #44929. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexcusable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexcusable trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ inexcusable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexcusable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexcusable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexcusable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexcusable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.